Bảng giá dịch vụ

Giá cập nhật mới nhất — mang tính tham khảo. Phố Xanh khảo sát thực tế và báo giá chính xác trước khi thi công.

Giá dịch vụ vệ sinh phụ thuộc vào những yếu tố nào?

  • Diện tích cần vệ sinh: thường tính theo m² mỗi công trình — diện tích càng lớn, đơn giá trọn gói/m² càng giảm.
  • Mức độ bẩn của công trình: công trình càng bừa bộn, nhiều vết bẩn cứng đầu thì càng tốn thời gian, công sức nên đơn giá cao hơn.
  • Loại máy móc sử dụng: máy chà sàn, máy hút bụi, máy phun áp lực… công suất và thương hiệu khác nhau sẽ ảnh hưởng đến chi phí.
  • Yêu cầu kỹ thuật đặc thù: làm việc trên cao, đu dây, xử lý vết ố, khử mùi – khử khuẩn… sẽ được khảo sát và báo giá riêng.
1. Tổng vệ sinh nhà xưởng, nhà máy
STTHạng mụcĐVTĐơn giá (VNĐ)
1Vệ sinh nhà xưởng4.000 – 12.000
2Vệ sinh trần và mái6.000 – 12.000
3Vệ sinh tường vách6.000 – 12.000
4Vệ sinh máy móc thiết bịGóiLiên hệ báo giá
2. Tổng vệ sinh nhà sau xây dựng, sửa chữa
STTHạng mụcĐVTĐơn giá (VNĐ)
1Tổng vệ sinh nhà phố12.000 – 30.000
2Tổng vệ sinh biệt thự, villa18.000 – 50.000
3Tổng vệ sinh trường học, bệnh việnGóiLiên hệ báo giá
4Tổng vệ sinh nhà máyGóiLiên hệ báo giá
5Xịt khử mùi, khử trùng4.500 – 10.000
3. Tổng vệ sinh căn hộ mới, sau sửa chữa – xây dựng
STTLoại căn hộĐVTGiá thành (VNĐ)
101 phòng ngủ – dưới 50 m²Căn1.500.000
202 phòng ngủ – 50 m² – 68 m²Căn2.000.000
302 phòng ngủ – 70 m² – 78 m²Căn2.500.000
403 phòng ngủ – 90 m² – 110 m²Căn3.500.000
503 phòng ngủ – 115 m² – 130 m²Căn4.500.000
603 phòng ngủ – 135 m² – 150 m²Căn6.000.000
4. Vệ sinh kính văn phòng, tòa nhà, sau xây dựng
STTHạng mụcĐVTGiá thành (VNĐ)
1Lau kính mặt ngoài tòa nhà cao tầng10.000 – 30.000
2Lau kính mặt trong tòa nhà cao tầng8.500 – 15.000
3Lau kính hai mặt sau xây dựng20.000 – 25.000
4Vệ sinh alu, bảng hiệu300.000 – 600.000
5Xử lý vết ố trên caoGóiKhảo sát báo giá
6Lau kính bảo trì tòa nhà cao tầng10.000 – 18.000
5. Giặt thảm, nệm, ghế – vệ sinh nội thất
STTHạng mụcĐVTGiá thành (VNĐ)
1Giặt ghế văn phòngCái15.000 – 25.000
2Giặt ghế sofaCái300.000 – 600.000
3Giặt thảm văn phòng5.000 – 20.000
4Giặt thảm trang tríCái300.000 – 450.000
5Giặt rèm cửaKg30.000 – 45.000
6Giặt nệmCái250.000 – 450.000
7Vệ sinh nội thất xe hơi (xe 4 chỗ, 7 chỗ)Chỗ ngồi450.000 – 700.000
6. Kiểm soát côn trùng (ruồi, muỗi, kiến, gián, mối, chuột…)
STTDiện tíchĐVTĐơn giá (VNĐ)
1Dưới 1.000 m²3.000
21.000 – 10.000 m²2.500
310.000 – 20.000 m²2.000
420.000 – 30.000 m²1.500
5Trên 30.000 m²1.000
7. Thi công ron epoxy (chít mạch gạch)
STTHạng mụcĐVTĐơn giá tham khảo (VNĐ)
1Gạch trong nhà mới lát (tùy khổ gạch)60.000 – 200.000
2Gạch 80×8080.000
3Gạch 60×60 / 40×8090.000
4Gạch 30×60110.000
5Gạch 30×30140.000
6Gạch ngoài trời mới látPhụ thu +30.000
7Xử lý ron cũPhụ thu +15.000
8Thay ron nền WCNền1.200.000 – 2.000.000

Lưu ý: Bảng giá trên mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thời điểm. Để có mức giá chính xác nhất, quý khách vui lòng gọi Hotline 0933.422.456 để được tư vấn miễn phí. Phố Xanh cam kết dịch vụ chuyên nghiệp, chất lượng cao và giá tốt.

Nhận báo giá chi tiết cho công trình của bạn

Gửi diện tích, hiện trạng và yêu cầu — Phố Xanh khảo sát và báo giá trọn gói trong ngày.